Từ: xuyên, khôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xuyên, khôn:

巛 xuyên, khôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyên, • khôn

xuyên, khôn [xuyên, khôn]

U+5DDB, tổng 3 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuan1, kun1;
Việt bính: cyun1 kwan1;

巛 xuyên, khôn

Nghĩa Trung Việt của từ 巛

(Danh) Dòng sông.
§ Cũng như chữ xuyên 川
.

(Danh)
Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyên 巛.

(Danh)
Lối viết cổ của chữ khôn 坤.

xuyên, như "đại xuyên (sông)" (tdhv)
sào, như "sào (bộ gốc: dòng nước)" (gdhn)

Chữ gần giống với 巛:

巛, 川,

Dị thể chữ 巛

川,

Chữ gần giống 巛

邕, 巠, 焏, 甾, 搿, 欁, 爕, 葘, 徾, 徽,

Tự hình:

Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛 Tự hình chữ 巛

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn

khôn坤:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khôn髠:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
khôn髡:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
xuyên, khôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuyên, khôn Tìm thêm nội dung cho: xuyên, khôn